Cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì? Một số thuật ngữ bóng đá phổ biến

Cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì là thắc mắc của rất nhiều người hâm mộ hiện nay. Cùng đi tìm câu trả lời trong bài viết dưới đây nhé!

Cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì?

Bóng đá được xem là một môn thể thao vua và hiện nay đã được chơi ở mọi quốc gia trên khắp thế giới.

Theo từ điển Anh Việt cầu thủ bóng đá tiếng anh là Footballer hoặc Football Player. Tuy nhiên, tùy theo từng ngữ cảnh và cách dịch sẽ được hiểu theo nghĩa khác nhau. Bởi ở một số khu vực player cũng có nghĩa là cầu thủ đá bóng.

Cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì? Một số thuật ngữ bóng đá phổ biến

Các thuật ngữ tiếng anh trong bóng đá

Đa số trong các trận thi đấu bóng đá quốc tế bạn sẽ thấy những bình luận viên nước ngoài dùng các thuật ngữ tiếng anh để diễn tả trận bóng. dưới đây là một số những thuật ngữ được sử dụng phổ biến trong bóng đá.

Vị trí của các cầu thủ bóng đá tiếng Anh

– Goalkeeper – Thủ môn: là cầu thủ đứng ở vị trí cuối cùng của hàng hậu vệ giữa hàng tấn công của đối phương và khung thành, có vai trò bảo vệ khung thành đội nhà.

– Defender – Hậu vệ: là cầu thủ chơi ở vị trí phía sau hàng tiền vệ trong đội bóng ở lich bong da hom nay và có nhiệm vụ hỗ trợ cho thủ môn, ngăn cản đối phương ghi bàn.

  • Left Back/ Defender: Hậu vệ trái
  • Right Back/ Defender: Hậu vệ phải

– Center Back/ Center Defender – Trung vệ, còn được gọi là Hậu vệ trung tâm: là cầu thủ chơi ở vị trí giữa của hàng hậu vệ, có vai trò ngăn chặn cầu thủ đối phương ghi bàn, đặc biệt là tiền đạo và đưa bóng ra khỏi khu vực cấm địa.

– Midfielder – Tiền vệ: là cầu thủ có vị trí chơi ở phía dưới tiền đạo và phía trên hậu vệ với nhiệm vụ chính là đoạt bóng từ đối phương, phát động tấn công để đưa bóng lên cho tiền đạo, hoặc tự mình ghi bàn.

  • Left Midfielder: Tiền vệ (cánh) trái
  • Right Midfielder: Tiền vệ (cánh) phải
  • Winger: Tiền vệ cánh
  • Center Midfielder: Tiền vệ trung tâm
  • Attacking Midfielder: Tiền vệ tấn công
  • Defensive Midfielder: Tiền vệ phòng ngự

– Forward/ Attacker – Tiền đạo: là các cầu thủ đứng gần khung thành của đối phương nhất, do đó chủ yếu chịu trách nhiệm ghi bàn cho đội bóng.

  • Left Forward/Attacker: Tiền đạo (cánh) trái
  • Right Forward/Attacker: Tiền đạo (cánh) phải
  • Winger: Tiền đạo cánh
  • Center Forward/Attacker: Tiền đạo trung tâm

Ngoài ra, nếu bạn là người đam mê dự đoán truy cập ngay vào lichthidau.com.vn để cập nhật tỷ lệ kèo hôm nay và ngày mai các giải hàng đầu Châu lục như: Anh, Pháp, Đức, TBN, Ý, C1, C2…VN nhanh nhất, sớm nhất nhé!

Những thuật ngữ khác

– Assistant referee: trọng tài biên

– Attack (v) : Tấn công

– Beat (v) : thắng trận, đánh bại

– Captain: đội trưởng

– Coach: huấn luyện viên

– Corner kick (n) : phạt góc

– Cross (n or v) : lấy bóng từ đội tấn công gần đường biên cho đồng đội ở giữa sân hoặc trên sân đối phương.

– Crossbar (n) : xà ngang

– Extra time : Thời gian bù giờ

– FIFA (Fédération Internationale de Football Association, in French ) : liên đoàn bóng đá thể giới

– First half : hiệp một

– Foul (n) : chơi không đẹp, trái luật, phạm luật

– Friendly game (n) : trận giao hữu

– Goal area (n) : vùng cấm địa

– Goal scorer (n) : cầu thủ ghi bàn

– Half-time (n) : thời gian nghỉ giữa hai hiệp

– Header (n) : cú đội đầu

– Injured player (n) : cầu thủ bị thương

– Own goal (n) : bàn đá phản lưới nhà

– Offside or off-side (n or adv) : lỗi việt vị

– Penalty area: vùng cấm địa

– Substitute (player): cầu thủ dự bị

– Scorer (n) : cầu thủ ghi bàn

– Scoreboard (n) : bảng tỉ số

– Referee: trọng tài

– Red card (n) : thẻ đỏ

– Yellow card (n) : thẻ vàng

– Teammate: đồng đội

Trên đây là thông tin giúp các bạn biết thêm về vị trí của các cầu thủ bóng đá tiếng Anh là gì? Theo dõi những tin tức khác tại thethaovanhoa.net nhé!